KN2T29 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
今日の 昼食の( )は、魚の 煮付けです。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
献立(こんだて)= thực đơn
食事の 内容・組み合わせが「献立」です。
献立 là nội dung bữa ăn được lên sẵn.
解説
訳:
(Thực đơn) trưa nay là cá kho.
例文:
食事の 前に、献立を 説明すると 食欲が わきます。
(Giới thiệu thực đơn trước bữa ăn giúp ngon miệng.)
ひっかけポイント
「献血」「貢献」「文献」は、食事と 関係ありません。
献血, 貢献, 文献 không liên quan bữa ăn.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt