KN4T211 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

トイレに 行けない ときは、(  )を 使うことも あります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

おむつ(おむつ)= tã

尿や 便を 受ける 下着が「おむつ」です。

Tã hứng nước tiểu và phân.

解説

訳:
Không đi vệ sinh được thì có khi dùng (tã).

例文:
おむつ交換の 前に、同意を 得ます。
(Xin đồng ý trước khi thay tã.)

ひっかけポイント
「ぼうし」「てぶくろ」「エプロン」は、排泄の 下着では ありません。
Mũ, găng, tạp dề không phải đồ lót vệ sinh.

Câu hỏi liên quan

KN4T210KN4T212

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt