KN4T27 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

スーパーへ 牛乳と パンの(  )に 行きます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

買い物(かいもの)= mua sắm

品物を 買うことは「買い物」です。

買い物 nghĩa là mua đồ.

解説

訳:
Tôi đi siêu thị để (mua) sữa và bánh mì.

例文:
買い物の 前に、買う ものの メモを 作ります。
(Trước khi mua, ghi danh sách đồ cần mua.)

ひっかけポイント
「洗濯」「掃除」「料理」は、品物を 買うことでは ありません。
Giặt, dọn, nấu không phải mua đồ.

Câu hỏi liên quan

KN4T26KN4T28

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt