KN4T28 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

昼ごはんの(  )を 手伝います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

料理(りょうり)= nấu ăn

食べ物を 作ることは「料理」です。

料理 nghĩa là nấu món ăn.

解説

訳:
Tôi phụ giúp (nấu) bữa trưa.

例文:
料理の 前に、手を 洗います。
(Rửa tay trước khi nấu ăn.)

ひっかけポイント
「勉強」「運転」「工事」は、食べ物を 作ることでは ありません。
Học, lái xe, xây dựng không phải nấu ăn.

Câu hỏi liên quan

KN4T27KN4T29

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt