KN4T8 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

お昼に なったので、みんなで (  )へ 行きます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

食堂(しょくどう)= phòng ăn

ごはんを 食べる へやは「食堂」です。

Phòng ăn là nơi dùng bữa.

解説

訳:
Đến trưa rồi nên mọi người cùng đến (phòng ăn).

例文:
食堂で いっしょに ごはんを 食べます。
(Chúng tôi ăn cùng nhau ở phòng ăn.)

ひっかけポイント
「浴室」は おふろ、「玄関」は 入口、「受付」は 手続きを する ところです。
浴室 là phòng tắm, 玄関 là cửa vào, 受付 là quầy lễ tân.

Câu hỏi liên quan

KN4T7KN4T9

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt