KN5T15 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N5Từ vựng điều dưỡng

(  )が すいたので、ごはんを たべます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

おなか(おなか)= bụng

「おなかが すく」=たべたく なる ことです。

おなかがすく nghĩa là đói bụng.

解説

訳:
(Bụng) đói nên tôi ăn cơm.

例文:
おなかが いたいときは、すぐ 知らせて ください。
(Nếu đau bụng, hãy báo ngay.)

ひっかけポイント
「あたま」「せなか」「みみ」が すく、とは いいません。
Không nói đầu, lưng, tai bị 'đói'.

Câu hỏi liên quan

KN5T14KN5T16

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt