KN5T16 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N5Từ vựng điều dưỡng

食事の ときに、あたたかい(  )を のみます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

お茶(おちゃ)= trà

のむ ものは「お茶」です。

Trà là thứ để uống ở đây.

解説

訳:
Trong bữa ăn, tôi uống (trà) ấm.

例文:
お茶を のんで、少し 休みましょう。
(Uống trà rồi nghỉ một chút nào.)

ひっかけポイント
「パン」「くだもの」「たまご」は、たべる もので、のみものでは ありません。
Bánh mì, hoa quả, trứng là đồ ăn, không phải đồ uống.

Câu hỏi liên quan

← KN5T15KN5T17 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt