KN5T203 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
シャツを きるとき、( )を そでに とおします。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
うで(うで)= cánh tay
そでに とおすのは「うで」です。
Cánh tay xỏ vào tay áo.
解説
訳:
Khi mặc áo, xỏ (cánh tay) vào tay áo.
例文:
まひの ある うでから、そでを とおします。
(Xỏ tay áo cho bên tay liệt trước.)
ひっかけポイント
「あたま」「せなか」「おなか」は、そでに とおしません。
Đầu, lưng, bụng không xỏ vào tay áo.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt