N3J10 | JLPT

N3Từ ghép & Ngữ pháp

私は子どものころ、行きたくないのに、母に塾に(  )。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

行かされた(いかされた)= bị bắt đi (sai khiến bị động)

自分の意志に反してさせられたことは、使役受身「行かされた」で表します。

Việc bị ép làm trái với ý mình được diễn đạt bằng thể sai khiến bị động 行かされた.

解説

訳:
Hồi nhỏ, dù không muốn đi, tôi vẫn bị mẹ bắt đi học thêm.

例文:
部長にお酒を飲まされた。
(Tôi bị trưởng phòng ép uống rượu.)

ひっかけポイント
「行かせた」は使役形で、自分がだれかを行かせた意味になります。
行かせた là thể sai khiến, nghĩa là mình bắt người khác đi.

Câu hỏi liên quan

N3J9N3J11

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia