N4J24 | JLPT

N4Từ ghép & Ngữ pháp

私は一度も飛行機に乗っ(  )がありません。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

〜たことがある(たことがある)= đã từng làm

「〜たことがある」は経験を言う形です。「一度も〜たことがない」で「経験がゼロ」という意味になります。

〜たことがある diễn tả kinh nghiệm. Đi với 一度も + phủ định (たことがない) nghĩa là “chưa một lần nào”.

解説

訳:
Tôi chưa từng đi máy bay lần nào.

例文:
北海道へ行ったことがありますか。
(Bạn đã từng đến Hokkaido chưa?)

ひっかけポイント
「〜たとき」は「〜した時に」という意味で、「があります」の前には使えません。
〜たとき nghĩa là “khi đã làm”, không thể đứng trước があります trong mẫu này.

Câu hỏi liên quan

N4J23N4J25

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia