N3T28 | JLPT
何度失敗しても、夢を( )つもりはない。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
諦める(あきらめる)= từ bỏ, bỏ cuộc
途中でやめて、もう望まないことを「諦める」と言います。
Bỏ dở giữa chừng, không còn mong muốn nữa gọi là 諦める.
解説
訳:
Dù thất bại bao nhiêu lần, tôi cũng không định từ bỏ ước mơ.
例文:
雨が降ってきたので、山に登るのを諦めた。
(Trời đổ mưa nên tôi đã bỏ ý định leo núi.)
ひっかけポイント
「認める」は正しいと受け入れること。やめるのは「諦める」です。
認める là công nhận; bỏ cuộc là 諦める.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia