N3T29 | JLPT

N3Từ vựng

旅行の間、犬を隣の家の人に(  )ことにした。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

預ける(あずける)= gửi, nhờ trông

人や物をほかの人にわたして、世話や保管をしてもらうことを「預ける」と言います。

Giao người hoặc đồ cho người khác trông nom, giữ hộ gọi là 預ける.

解説

訳:
Tôi quyết định gửi chó cho người hàng xóm trong lúc đi du lịch.

例文:
銀行にお金を預けた。
(Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng.)

ひっかけポイント
「届ける」は物を持って行くこと。世話をお願いするのは「預ける」です。
届ける là mang đồ đến; nhờ trông giữ là 預ける.

Câu hỏi liên quan

N3T28N3T30

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia