N3T35 | JLPT

N3Từ vựng

妹は料理が(  )で、よく家族に作ってくれる。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

得意(とくい)= giỏi, sở trường

上手で自信があることを「得意」と言います。

Làm giỏi và tự tin về việc đó gọi là 得意.

解説

訳:
Em gái tôi nấu ăn giỏi và thường nấu cho cả nhà.

例文:
彼は人前で話すのが得意だ。
(Anh ấy giỏi nói trước đám đông.)

ひっかけポイント
「苦手」は下手できらいなこと。よく作ってくれるので反対の意味です。
苦手 nghĩa là kém và không thích, trái ngược với việc thường xuyên nấu ăn.

Câu hỏi liên quan

← N3T34N3T36 →

日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia