N3T54 | JLPT

N3Từ vựng

今年の夏は、ボランティア活動に(  )するつもりだ。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

参加(さんか)= tham gia

「参加」は活動やイベントにメンバーとして加わることです。「活動に参加する」と使います。

参加 nghĩa là tham gia hoạt động hay sự kiện: 活動に参加する.

解説

訳:
Mùa hè năm nay, tôi định tham gia hoạt động tình nguyện.

例文:
日本語のスピーチ大会に参加したことがある。
(Tôi đã từng tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Nhật.)

ひっかけポイント
「出席」は会議や授業に出ることです。ボランティア活動には「参加」を使います。
出席 là dự họp hay dự giờ học; với hoạt động tình nguyện thì dùng 参加.

Câu hỏi liên quan

N3T53N3T55

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia