N2T49 | JLPT

N2Từ vựng

景気の悪化により、今年度の売り上げは大きく(  )いる。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

落ち込んで(おちこんで)= sụt giảm (doanh thu, kinh tế)

「落ち込む」は、売り上げや数字が大きく下がるという意味です。気持ちが沈むときにも使います。

落ち込む nghĩa là doanh thu hay con số giảm mạnh. Từ này cũng dùng khi tâm trạng chán nản.

解説

訳:
Do kinh tế xấu đi, doanh thu năm nay đã sụt giảm mạnh.

例文:
観光客が減り、町の経済は落ち込んでいる。
(Khách du lịch giảm khiến kinh tế của thị trấn sa sút.)

ひっかけポイント
「追い込む」は「相手を苦しい状態に追い込む」のように、人を苦しい状態にさせるという意味の他動詞です。
追い込む là tha động từ nghĩa là dồn ai đó vào thế khó, như 相手を追い込む; không dùng để nói doanh thu giảm.

Câu hỏi liên quan

N2T48N2T50

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia