N4J27 | JLPT
駅に着い( )、電話してください。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
〜たら(たら)= khi... thì, nếu... thì
「〜たら」は「〜した後で・〜した時に」という意味です。「着いたら」は「着いた時に」です。
〜たら nghĩa là “khi / sau khi việc gì xảy ra”. 着いたら = khi đến nơi.
解説
訳:
Khi đến ga thì hãy gọi điện cho tôi.
例文:
家に帰ったら、まず手を洗います。
(Khi về đến nhà, việc đầu tiên là tôi rửa tay.)
ひっかけポイント
「から」を使うなら「着いてから」の形です。「着いから」は形がまちがいです。
Muốn dùng から thì phải là 着いてから (thể te). 着いから là sai ngữ pháp.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia