N1T4 | JLPT

N1Từ vựng

行き詰まった事態の(  )策を求めて、双方は再び交渉の席に着いた。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

打開(だかい)= phá vỡ bế tắc

「打開」は行き詰まった状態を切り開くことです。「打開策」で「解決の糸口となる方策」という頻出の複合語になります。報道・論説文で頻出するN1レベルの漢語です。

打開 là mở lối thoát cho tình thế bế tắc. 打開策 là từ ghép rất hay gặp, nghĩa là 'phương sách mở ra hướng giải quyết'. Đây là từ Hán Nhật trình độ N1 thường gặp trong tin tức và xã luận.

解説

訳:
Để tìm cách phá vỡ tình thế bế tắc, hai bên lại ngồi vào bàn đàm phán.

例文:
政府は不況を打開するための新たな政策を打ち出した。
(Chính phủ đã đưa ra chính sách mới nhằm thoát khỏi suy thoái.)

ひっかけポイント
「回避」は避けること、「阻止」は食い止めることで、すでに行き詰まった事態には使えません。
回避 là né tránh, 阻止 là ngăn chặn, đều dùng để phòng ngừa nên không dùng được cho tình thế đã bế tắc.

Câu hỏi liên quan

N1T3N1T5

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia