N2J11 | JLPT
契約書の内容を隅々までよく確認した( )、署名してください。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
〜上で(うえで)= sau khi đã
「Aした上でB」=まずAを済ませてからBする、というN2複合辞です。「確認した上で署名する」は、確認を済ませることを前提に次の行動をする、という意味です。た形に付きます。
「確認した上で署名する」nghĩa là hoàn tất việc kiểm tra rồi mới làm bước tiếp theo; gắn với thể た của động từ.
解説
訳:
Vui lòng ký tên sau khi đã kiểm tra kỹ từng chi tiết trong hợp đồng.
例文:
家族と相談した上で、お返事いたします。
(Tôi sẽ trả lời sau khi đã bàn với gia đình.)
ひっかけポイント
「上に」は「〜だけでなくさらに」という追加の意味で、手順の前後関係は表せません。
「上に」mang nghĩa bổ sung không những... mà còn, không diễn tả trình tự trước sau.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia