N4T10 | JLPT
友だちと、3時に駅で会う( )をしました。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
約束(やくそく)= lời hứa, cuộc hẹn
人と「〜する」と決めることは「約束」と言います。友だちと会う時間を決めたので「約束」が正解です。
約束 nghĩa là 「lời hứa, cuộc hẹn」 giữa người với người. Vì hẹn giờ gặp bạn nên dùng 約束.
解説
訳:
Tôi đã hẹn với bạn gặp nhau ở nhà ga lúc 3 giờ.
例文:
友だちとの約束を忘れて、しかられました。
(Tôi quên cuộc hẹn với bạn nên bị trách.)
ひっかけポイント
「予約(よやく)」は店や席をとっておくこと。人と会うことには「約束」を使います。
予約 dùng để đặt trước cửa hàng, chỗ ngồi; hẹn gặp người thì dùng 約束.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia