N1T55 | JLPT

N1Từ vựng

年を取ってからというもの、人と会うことがどうにも(  )に感じられてならない。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

億劫(おっくう)= ngại, lười (thấy phiền không muốn làm)

「億劫」は、めんどうで、する気になれない気持ちです。「外出が億劫だ」のように使います。

億劫 miêu tả cảm giác thấy phiền phức, không muốn làm, như 外出が億劫だ (ngại ra ngoài).

解説

訳:
Kể từ khi có tuổi, tôi cứ thấy việc gặp gỡ người khác thật ngại ngần.

例文:
寒い朝は、布団から出るのが億劫だ。
(Vào buổi sáng lạnh, chui ra khỏi chăn thật là ngại.)

ひっかけポイント
「手薄」は、人や守りが足りない様子です。気持ちには使いません。
手薄 là tình trạng thiếu người hay phòng bị mỏng; không dùng cho cảm xúc.

Câu hỏi liên quan

N1T54N2J1

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia