N3T8 | JLPT

N3Từ vựng

久しぶりに会ったが、彼は(  )元気そうだった。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

相変わらず(あいかわらず)= vẫn như trước, như mọi khi

前と同じようすが続いていることを「相変わらず」と言います。

Trạng thái giống như trước vẫn tiếp tục gọi là 相変わらず.

解説

訳:
Lâu rồi mới gặp, anh ấy trông vẫn khỏe mạnh như xưa.

例文:
祖母は相変わらず毎朝散歩を続けている。
(Bà tôi vẫn tiếp tục đi dạo mỗi sáng như trước.)

ひっかけポイント
「わざと」は意図的にするようす。前と同じようすには使いません。
わざと nghĩa là cố ý, không dùng cho trạng thái giống như trước.

Câu hỏi liên quan

N3T7N3T9

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia