N4T19 | JLPT

N4Từ vựng

エアコンが(  )ので、修理をお願いしました。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

壊れた(こわれた)= bị hỏng

機械が動かなくなることは「壊れる」と言います。エアコンなどの機械には「壊れる」を使います。

壊れる nghĩa là 「(máy móc) bị hỏng」. Với máy móc như điều hòa thì dùng 壊れる.

解説

訳:
Điều hòa bị hỏng nên tôi đã nhờ người sửa.

例文:
スマホが壊れて、写真が全部消えてしまいました。
(Điện thoại của tôi bị hỏng và toàn bộ ảnh đã mất.)

ひっかけポイント
「割れた(われた)」はガラスなど、「破れた(やぶれた)」は紙や布に使います。機械には「壊れる」です。
割れる dùng cho thủy tinh, 破れる cho giấy và vải; máy móc thì dùng 壊れる.

Câu hỏi liên quan

N4T18N4T20

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia