KN1T203 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

(  )は、外して 専用の 洗浄剤で きれいに します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

義歯(ぎし)= răng giả (nghĩa xỉ)

人工の 歯の ことを「義歯」と いいます。入れ歯も 義歯です。

義歯 là răng nhân tạo, gồm cả răng giả tháo lắp.

解説

訳:
Tháo (răng giả) và làm sạch bằng dung dịch chuyên dụng.

例文:
義歯が 合わない ときは、歯科に つなぎます。
(Răng giả không vừa thì giới thiệu đến nha khoa.)

ひっかけポイント
「義足」「義手」は 手足、「義理」は 人間関係の ことばです。
義足/義手 là chân tay giả; 義理 là nghĩa lý quan hệ.

Câu hỏi liên quan

KN1T202KN1T204

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt