KN1T218 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
( )を 活かして、できることは 本人に して もらいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
残存能力(ざんぞんのうりょく)= khả năng còn lại
今も 残って いる できる 力が「残存能力」です。
残存能力 là năng lực người đó vẫn còn.
解説
訳:
Tận dụng (khả năng còn lại), để họ tự làm việc có thể.
例文:
残存能力を 使わないと、廃用症候群に つながります。
(Không dùng đến sẽ dẫn tới hội chứng bất động.)
ひっかけポイント
「運動神経」「学習能力」「記憶容量」は、介護の 用語では ありません。
Các từ kia không phải thuật ngữ chăm sóc.
Câu hỏi liên quan
- KN1T20Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T213Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T220Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T19Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt