KN1T213 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

(  )の 清拭は、羞恥心に 配慮して 手早く 行います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

陰部(いんぶ)= vùng kín

性器の あたりを ていねいに 言う ことばが「陰部」です。

陰部 là từ lịch sự chỉ vùng kín.

解説

訳:
Lau (vùng kín) nhanh gọn, lưu ý sự xấu hổ.

例文:
陰部の 清拭は、前から 後ろへ 拭きます。
(Lau từ trước ra sau.)

ひっかけポイント
「頭部」「腹部」「背部」は、あたま・おなか・せなかの ことです。
頭部, 腹部, 背部 là đầu, bụng, lưng.

Câu hỏi liên quan

KN1T212KN1T214

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt