KN1T204 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
起床後と 就寝前に、( )の 介助を 行います。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
更衣(こうい)= thay y phục (trang trọng)
着替えの かたい 言い方が「更衣」です。
更衣 là từ trang trọng của thay quần áo.
解説
訳:
Hỗ trợ (thay y phục) sau khi dậy và trước khi ngủ.
例文:
更衣の 介助では、残存能力を 活かします。
(Khi hỗ trợ thay đồ, tận dụng khả năng còn lại.)
ひっかけポイント
「更新」「更生」「変更」は、着替えでは ありません。
更新, 更生, 変更 không phải thay đồ.
Câu hỏi liên quan
- KN1T7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T9Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T213Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T6Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T210Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt