KN2J1 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Ngữ pháp & Mẫu câu

熱中症に なる(  )が ありますから、水分を とりましょう。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

〜おそれがある(おそれがある)= có nguy cơ ~

悪いことが 起こる 可能性は「おそれがある」で あらわします。

Dùng おそれがある cho nguy cơ xảy ra điều xấu.

解説

訳:
Có (nguy cơ) sốc nhiệt nên hãy uống đủ nước.

例文:
台風で 停電の おそれが あります。
(Có nguy cơ mất điện do bão.)

ひっかけポイント
「つもり」は 意志、「はず」は 当然の 推測で、危険の 意味は ありません。
つもり là ý định, はず là suy đoán; đều không mang nghĩa nguy hiểm.

Câu hỏi liên quan

KN1T220KN2J2

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt