KN1T220 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

事故に ならなかった「(  )」も、記録して 共有します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

ヒヤリハット(ひやりはっと)= sự cố suýt xảy ra

事故に ならなかった ヒヤリと した できごとが「ヒヤリハット」です。

Near-miss là sự việc suýt thành tai nạn.

解説

訳:
Ghi lại và chia sẻ cả (sự cố suýt xảy ra).

例文:
ヒヤリハットの 分析が、事故予防に つながります。
(Phân tích near-miss giúp phòng tai nạn.)

ひっかけポイント
「アンケート」「インタビュー」「コンテスト」は、事故の ことばでは ありません。
Khảo sát, phỏng vấn, cuộc thi không phải từ về tai nạn.

Câu hỏi liên quan

KN1T219KN2J1

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt