KN2J2 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Ngữ pháp & Mẫu câu

高齢者は 便秘に なり(  )です。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

〜がち(がち)= hay bị ~, dễ ~

よく そうなって しまう 傾向は「〜がち」で あらわします。

Dùng 〜がち cho khuynh hướng thường xảy ra (không mong muốn).

解説

訳:
Người cao tuổi (hay bị) táo bón.

例文:
冬は 水分を とるのを わすれがちです。
(Mùa đông hay quên uống nước.)

ひっかけポイント
「まみれ」「だらけ」は 表面に ついている 様子、「っぽい」は 性質を あらわします。
まみれ/だらけ là bị phủ đầy; っぽい chỉ tính chất.

Câu hỏi liên quan

KN2J1KN2J3

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt