KN2T14 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
尿が したい 感覚を( )と いいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
尿意(にょうい)= cảm giác buồn tiểu
トイレ(尿)に 行きたい 感覚が「尿意」です。
尿意 là cảm giác muốn đi tiểu.
解説
訳:
Cảm giác buồn tiểu gọi là (尿意).
例文:
尿意の ある 利用者は、トイレで 排泄できるように 支援します。
(Hỗ trợ để người còn cảm giác buồn tiểu đi vệ sinh được.)
ひっかけポイント
「便意」は 便、「得意」「決意」は 排泄と 関係ありません。
便意 là buồn đại tiện; 得意, 決意 không liên quan.
Câu hỏi liên quan
- KN2T15Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T1Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T4Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt