KN3T202 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

何日も 便が 出ない ことを(  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

便秘(べんぴ)= táo bón

便が 出にくい 状態が「便秘」です。

Táo bón là khó đi đại tiện.

解説

訳:
Nhiều ngày không đi ngoài gọi là (táo bón).

例文:
便秘の 予防には、水分・食物繊維・運動が 大切です。
(Nước, chất xơ, vận động giúp phòng táo bón.)

ひっかけポイント
「下痢」は 反対の 状態、「頭痛」は 頭の 痛みです。
下痢 là ngược lại; 頭痛 là đau đầu.

Câu hỏi liên quan

KN3T201KN3T203

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt