KN2T210 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

冷めた スープを、(  )てから 出します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

温める(あたためる)= hâm nóng

冷めた ものを あつく することが「温める」です。

温める là hâm nóng lại thức ăn.

解説

訳:
(Hâm nóng) súp nguội rồi mới dọn.

例文:
温めた あとは、熱すぎないか 確認します。
(Hâm xong kiểm tra có quá nóng không.)

ひっかけポイント
「見つめる」「まとめる」「つとめる」は、食べ物を あつく しません。
Các động từ khác không làm nóng thức ăn.

Câu hỏi liên quan

KN2T209KN2T211

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt