KN2T211 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

熱い おかゆを、少し(  )てから 介助します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

冷ます(さます)= để nguội

熱い ものの 温度を 下げることが「冷ます」です。

冷ます là làm nguội đồ nóng.

解説

訳:
(Để nguội) cháo nóng một chút rồi mới đút.

例文:
やけどを 防ぐため、一口 目は 特に 注意します。
(Đề phòng bỏng, miếng đầu phải đặc biệt cẩn thận.)

ひっかけポイント
「すます」「ためす」「ころがす」は、温度を 下げる ことばでは ありません。
Các từ khác không làm giảm nhiệt độ.

Câu hỏi liên quan

KN2T210KN2T212

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt