KN1T27 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

傷から 血が 出ることを(  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

出血(しゅっけつ)= chảy máu

血が 出ることが「出血」です。

出血 nghĩa là chảy máu.

解説

訳:
Máu chảy từ vết thương gọi là (出血).

例文:
出血が あるときは、手袋を つけて 対応し、看護師を 呼びます。
(Khi chảy máu, đeo găng và gọi y tá.)

ひっかけポイント
「出席」「出発」「出張」は、血と 関係ありません。
出席, 出発, 出張 không liên quan máu.

Câu hỏi liên quan

KN1T26KN1T28

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt