KN1T15 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

(  )の 利用者には、塩分を ひかえた 食事を 出します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

高血圧(こうけつあつ)= cao huyết áp

血圧が 高い 状態が「高血圧」です。塩分制限が 基本です。

高血圧 là huyết áp cao; hạn chế muối là cơ bản.

解説

訳:
Người (cao huyết áp) được phục vụ món giảm muối.

例文:
最高血圧140mmHg以上が、高血圧の めやすです。
(Huyết áp tâm thu từ 140 mmHg là cao huyết áp.)

ひっかけポイント
「低体温」は 体温、「近視」「遠視」は 目の ことばです。
低体温 là thân nhiệt; 近視/遠視 là từ về mắt.

Câu hỏi liên quan

KN1T14KN1T16

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt