KN2T30 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
ぬれた 服は、( )で 着替えます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
更衣室(こういしつ)= phòng thay đồ
着替えを する 部屋が「更衣室」です。
更衣室 là phòng để thay quần áo.
解説
訳:
Thay quần áo ướt ở (phòng thay đồ).
例文:
更衣の 介助では、プライバシーに 配慮します。
(Khi hỗ trợ thay đồ, chú ý sự riêng tư.)
ひっかけポイント
「会議室」は 会議、「事務室」は 事務、「面会室」は 面会の 部屋です。
Các phòng khác dùng để họp, làm việc, thăm nom.
Câu hỏi liên quan
- KN4T202Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T12Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T202Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T5Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T28Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T25Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt