KN2T28 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

朝 6時に(  )して、着替えを します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

起床(きしょう)= thức dậy

朝、目覚めて 起きることが「起床」です。

起床 là thức dậy buổi sáng.

解説

訳:
6 giờ sáng (thức dậy) và thay quần áo.

例文:
起床の あとに、洗面と 歯磨きを します。
(Dậy xong thì rửa mặt và đánh răng.)

ひっかけポイント
「起立」は 立つこと、「起業」「提起」は 朝の ことでは ありません。
起立 là đứng dậy; 起業, 提起 không liên quan buổi sáng.

Câu hỏi liên quan

KN2T27KN2T29

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt