KN3J4 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Ngữ pháp & Mẫu câu

この 薬は 大きくて、飲み込み(  )です。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

〜にくい(にくい)= khó ~

するのが むずかしい ことは「〜にくい」で あらわします。

Dùng 〜にくい khi việc gì đó khó làm.

解説

訳:
Viên thuốc này to nên (khó) nuốt.

例文:
頭皮は 汚れやすく、におい も 出やすい 部分です。
(Da đầu dễ bẩn và dễ có mùi.)

ひっかけポイント
「やすい」は 反対の 意味、「がたい」「かねる」は かたい 書きことばです。
やすい nghĩa ngược lại; がたい, かねる là cách nói trang trọng.

Câu hỏi liên quan

KN3J3KN3J5

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt