KN1J13 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Ngữ pháp & Mẫu câu

この 施設は、設備(  )ならず、職員の 対応も すばらしいです。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

〜のみならず(のみならず)= không chỉ ~ (trang trọng)

「AのみならずBも」で、両方を あらわす かたい 表現です。

〜のみならず là cách trang trọng của 'không chỉ A mà cả B'.

解説

訳:
Cơ sở này (không chỉ) thiết bị mà cách phục vụ cũng tuyệt.

例文:
転倒は、けがのみならず、自信の 低下にも つながります。
(Té ngã không chỉ gây thương tích mà còn mất tự tin.)

ひっかけポイント
「だけ」「しか」「こそ」では、「ならず」に つながりません。
だけ, しか, こそ không nối được với ならず.

Câu hỏi liên quan

← KN1J12KN1J14 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt