KN1T1 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

食べ物を 飲み込むことを (  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

嚥下(えんげ)= nuốt

飲み込む 動作が「嚥下」です。

嚥下 là động tác nuốt.

解説

訳:
Việc nuốt thức ăn gọi là (嚥下 / nuốt).

例文:
食事の 介護では、嚥下できたかを 確認します。
(Khi hỗ trợ ăn uống, xác nhận người đó đã nuốt xong.)

ひっかけポイント
「咀嚼」は かむこと、「誤嚥」は 気管に 入ること、「消化」は 胃腸の はたらきです。
咀嚼 là nhai, 誤嚥 là sặc, 消化 là tiêu hóa.

Câu hỏi liên quan

KN1J18KN1T2

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt