KN3T10 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

汗を たくさん かいたら、(  )を わすれないで ください。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

水分補給(すいぶんほきゅう)= bổ sung nước

水や お茶を 飲んで 水分を とることは「水分補給」です。

水分補給 nghĩa là uống nước hoặc trà để bổ sung nước.

解説

訳:
Nếu ra nhiều mồ hôi, đừng quên (bổ sung nước).

例文:
入浴の 前後にも、水分補給を します。
(Trước và sau khi tắm cũng cần bổ sung nước.)

ひっかけポイント
熱中症や 脱水の 予防には、こまめな 水分補給が 大切です。
Uống nước thường xuyên giúp phòng sốc nhiệt và mất nước.

Câu hỏi liên quan

KN3T9KN3T11

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt