KN3T11 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

ベッドからの(  )を 手伝います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

起き上がり(おきあがり)= ngồi dậy

寝た 姿勢から 起きる 動作が「起き上がり」です。

起き上がり là động tác ngồi dậy từ tư thế nằm.

解説

訳:
Tôi hỗ trợ (ngồi dậy) khỏi giường.

例文:
起き上がりの 介助では、からだを 近づけます。
(Khi hỗ trợ ngồi dậy, áp sát cơ thể.)

ひっかけポイント
「繰り返し」「知り合い」「問い合わせ」は、起きる 動作では ありません。
Các từ còn lại không phải động tác ngồi dậy.

Câu hỏi liên quan

KN3T10KN3T12

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt