KN1T30 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
汗を かくことを( )と いいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
発汗(はっかん)= toát mồ hôi
汗が 出ることが「発汗」です。
発汗 nghĩa là ra mồ hôi.
解説
訳:
Ra mồ hôi gọi là (発汗).
例文:
発汗の あとは、着替えと 水分補給を します。
(Sau khi ra mồ hôi, thay đồ và bù nước.)
ひっかけポイント
「発熱」は 熱、「発声」「発音」は 声の ことばです。
発熱 là sốt; 発声, 発音 về giọng nói.
Câu hỏi liên quan
- KN3T10Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T202Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T1Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T4Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T5Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt