KN3T13 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

排泄の 介助では、使い捨ての(  )を つけます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

手袋(てぶくろ)= găng tay

手に つけて 感染を 防ぐのは「手袋」です。

Găng tay bảo vệ tay khỏi lây nhiễm.

解説

訳:
Khi hỗ trợ vệ sinh, đeo (găng tay) dùng một lần.

例文:
手袋は、1回ごとに 取り替えます。
(Mỗi lần dùng xong thay găng mới.)

ひっかけポイント
「指輪」「腕時計」「ゆかた」は、感染予防の 道具では ありません。
Nhẫn, đồng hồ, yukata không phải dụng cụ phòng lây nhiễm.

Câu hỏi liên quan

KN3T12KN3T14

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt