KN3T12 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

自分で(  )が できない 利用者の 体位変換を します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

寝返り(ねがえり)= lật người (trở mình)

寝たまま からだの 向きを 変えることが「寝返り」です。

寝返り là xoay người khi đang nằm.

解説

訳:
Đổi tư thế cho người không tự (lật người) được.

例文:
寝返りが できないと、褥瘡が できやすく なります。
(Không trở mình được thì dễ bị loét do tì đè.)

ひっかけポイント
「早起き」「居眠り」「夜ふかし」は、からだの 向きを 変えることでは ありません。
Các từ khác không phải xoay người.

Câu hỏi liên quan

KN3T11KN3T13

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt