KN1T18 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

排泄の 介助では、利用者の(  )に 配慮します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

羞恥心(しゅうちしん)= cảm giác xấu hổ

はずかしいと 感じる 気持ちが「羞恥心」です。

羞恥心 là cảm giác xấu hổ.

解説

訳:
Khi hỗ trợ vệ sinh, lưu ý (cảm giác xấu hổ) của người sử dụng dịch vụ.

例文:
タオルを かけるなど、はだの 露出を 少なく します。
(Che khăn để giảm lộ da thịt.)

ひっかけポイント
「好奇心」「向上心」「競争心」は、はずかしさでは ありません。
Các từ khác không phải xấu hổ.

Câu hỏi liên quan

KN1T17KN1T19

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt