KN3T201 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
熱や 咳など、病気の( )を 記録します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
症状(しょうじょう)= triệu chứng
病気の ときに からだに 出る サインが「症状」です。
Triệu chứng là dấu hiệu của bệnh.
解説
訳:
Ghi lại (triệu chứng) như sốt, ho.
例文:
症状の 変化は、すぐ 報告します。
(Triệu chứng thay đổi thì báo ngay.)
ひっかけポイント
「住所」「商品」「証明」は、病気の サインでは ありません。
Địa chỉ, hàng hóa, chứng minh không phải dấu hiệu bệnh.
Câu hỏi liên quan
- KN3J15Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T30Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T11Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T12Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T220Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T4Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt