KN3T30 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

ゆかの ごみを、(  )で 吸います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

掃除機(そうじき)= máy hút bụi

ごみを 吸い取る 機械は「掃除機」です。

Máy hút bụi hút sạch bụi rác.

解説

訳:
Hút rác trên sàn bằng (máy hút bụi).

例文:
掃除機を かける 前に、利用者に 声を かけます。
(Trước khi hút bụi, báo cho người sử dụng dịch vụ.)

ひっかけポイント
「洗濯機」は 服、「炊飯器」は ごはん、「冷蔵庫」は 保存の 機械です。
洗濯機 giặt đồ, 炊飯器 nấu cơm, 冷蔵庫 bảo quản thức ăn.

Câu hỏi liên quan

KN3T29KN3T201

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt