KN3T29 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
汚れた シーツを、新しい ものに( )します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
交換(こうかん)= thay (đổi mới)
古い ものと 新しい ものを 取り替えることが「交換」です。
交換 là thay cái cũ bằng cái mới.
解説
訳:
(Thay) ga giường bẩn bằng cái mới.
例文:
おむつ交換の 前後に、手を 洗います。
(Rửa tay trước và sau khi thay tã.)
ひっかけポイント
「交流」「交通」「外交」は、取り替えることでは ありません。
交流, 交通, 外交 không phải thay đồ.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt