KN4T219 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

よごれた シーツを、(  )で あらいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

洗濯機(せんたくき)= máy giặt

服や シーツを あらう 機械が「洗濯機」です。

Máy giặt để giặt quần áo, ga giường.

解説

訳:
Giặt ga bẩn bằng (máy giặt).

例文:
感染の ある 衣類は、分けて 洗濯します。
(Đồ có nguy cơ lây nhiễm phải giặt riêng.)

ひっかけポイント
「そうじき」「すいはんき」「でんしレンジ」は、服を あらいません。
Máy hút bụi, nồi cơm, lò vi sóng không giặt đồ.

Câu hỏi liên quan

KN4T218KN4T220

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt